Chi tiết gia đình

Đời thứ: 14

Người chồng trong gia đình:

Mã số : 14.A1.002.2T1.002

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Phạm Hữu Thường

Con trai thứ 2: của

Ông: Phạm Hữu Nhượng                Mã số : 13.A1.001.1T2.002

Bà: Thị Thắng                   Mã số : 13.A1.001.V01.002

Ngày sinh:

Địa chỉ:

Chi:

Ngày mất: Hưởng thọ: Ghi chú:

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:


Người vợ trong gia đình

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.002.V01.001

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu: Diệu Thức

Tên thường: Thị Sí

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất:17/12 Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.002.V01.002

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Vô truyền - Vợ ông Phạm Hữu Thường

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất: Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.003.V01.006

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Vô truyền - Vợ ông Phạm Hữu Hoán

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất: Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.003.V01.008

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Vô truyền - Phạm Hữu Xuyên

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất: Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.003.V01.010

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Vô truyền - Vợ ông Phạm Hữu Đoán

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất: Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.008.V01.013

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Đới Thị Diện

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất:14/09 Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:

Chánh thất:

Mã số: 14.A1.008.V01.014

Tên húy:

Tên tự:

Biệt hiệu:

Thụy hiệu:

Tên thường: Nguyễn Thị Đài

Con gái thứ : của ông Bà:

Ngày sinh: Giờ sinh:10h

Địa chỉ:

Ngày mất: Hưởng thọ: tuổi

Nơi an táng:

Học hành , thi cử ,đậu đạt,chức vụ,địa vị ,công chức ,ghi chú

Truy phong sau khi mất:


Các con :

1. Mã số : 15.A1.002.1T1.006 - Phạm Hữu Hân,       Ngày sinh:

Ghi chú: